58 thuật ngữ thông dụng dùng trong Digital marketing phần 2

0
450

Tiếp theo cho 58 thuật ngữ thông dụng dùng trong digital marketing, dành cho các bạn muốn tìm hiểu kĩ hơn về lĩnh vực Online Marketing này.

21. Display Advertising

Thuật ngữ chỉ Quảng cáo hiển thị, là hình thức quảng cáo banner trên các báo điện tử, hay quảng cáo banner, rich media qua các mạng quảng cáo.

58 thuật ngữ thông dụng dùng trong Digital marketing phần 2

22. Demographics

Thuộc tính nhân khẩu học của khách hàng được các doanh nghiệp sử dụng nhằm mục đích tiếp cận đúng đối tượng tiềm năng trong chiến dịch quảng cáo của họ. Các thuộc tính cơ bản như: độ tuổi, giới tính, tình trạng hôn nhân, thu nhập…

23. Geo Targeting, Geographic

Hình thức quảng cáo dựa vào vị trí của khách hàng. Quảng cáo sẽ xuất hiện tương thích với vị trí địa lý của khách hàng. Hình thức này hiện chưa phổ biến ở Việt Nam do việc xác định vị trí dựa theo IP giữa các địa phương tại Việt Nam chưa rõ ràng.

24. Forum seeding

Forum seeding, Nick seeding, Online seeding là hình thức truyền thông trên các diễn đàn, forum. Nhằm mục đích quảng bá sản phẩm, dịch vụ bằng cách đưa các bài viết, bình luận một cách trực tiếp hoặc gián tiếp, lôi kéo thành viên vào bình luận, đánh giá về sản phẩm hoặc dịch vụ.

58 thuật ngữ thông dụng dùng trong Digital marketing phần 2

25. Facebook Marketing

Quảng bá thương hiệu, sản phẩm trên mạng xã hội Facebook

26. Facebook Post

Bài đăng trên Facebook. Có thể là lên tường facebook cá nhân hoặc trên fanpage

27. Facebook ads

Quảng cáo trên facebook và sử dụng những dịch vụ mà facebook cung cấp.

28. Hybrid Pricing Model

Đây là một mô hình tính giá trong Online Marketing kết hợp giữa CPC và CPA (hoặc đôi khi kết hợp giữa CPC, CPA, CPM).

29. Impression

Thuật ngữ này chỉ số lần xuất hiện của quảng cáo. Đôi khi chỉ số này không phản ánh chính xác thực tế vì có thể quảng cáo xuất hiện ở cuối trang nhưng người dùng không kéo xuống tới quảng cáo đó vẫn có thể được tính là 1 impression.

30. Keyword (từ khoá)

Khi bạn tìm bất cứ những thông tin nào bạn muốn hãy đánh vào công cụ tìm kiếm và sử dụng những từ khóa.

58 thuật ngữ thông dụng dùng trong Digital marketing phần 2

31. KPI – Key Performance Indicator

Chỉ số để đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo.

32. Landing Page

Một trang web (1 trang duy nhất) được tạo ra nhằm mục đích thu hút người truy cập trong chiến dịch quảng cáo. Landing Page có mục tiêu là chuyển đổi từ khách đang truy cập trở thành khách hàng thông qua Form đăng ký, Form liên hệ… . Ngoài ra Landing Page còn là thuật ngữ dùng chỉ trang đích của một chiến dịch SEO, hay quảng cáo Adwords, Quảng cáo banner…

33. Meta Tag – Thẻ Meta

Cung cấp các từ khoá và những thông tin cụ thể. Những người truy cập trang web sẽ không nhìn thấy thông tin này nếu như họ không xem mã nguồn.

34. Meta “Discription” Tag – Thẻ Meta “mô tả”

Công cụ tìm kiếm cho phép bạn ở bất kỳ đâu cũng có thể sử dụng từ 135 đến 395 ký tự trong thẻ Meta “Description”. Bởi vì ở đây chính là cái sẽ hiển thị website của bạn cho tất cả những người truy cập công cụ tìm kiếm và đảm bảo rằng 135 ký tự đầu sẽ hiển thị chính xác website của bạn.

35. Meta “keywords” Tag – Thẻ Meta “từ khoá”

Đây chính là nơi mô tả chính xác cho các từ khoá. Danh sách từ khoá trang web của bạn cần ngắn gọn, sử dụng cả từ đơn và cụm từ. Phần lớn những người truy cập công cụ tìm kiếm đôi khi gõ từ khoá sai và vì thế bạn cũng cần có danh sách các từ khoá đánh sai.

58 thuật ngữ thông dụng dùng trong Digital marketing phần 2

36. Newbie

Thuật ngữ có nghĩa là người mới – thuật ngữ này thường áp dụng cho những người chưa biết sử dụng máy tính và Internet. Hoặc mới tham gia vào một lĩnh vực nào đó liên quan tới internet. Bạn đang mày mò tìm hiểu về Google Adwords? Bạn là một newbie về Adwords.

37. Online Marketing (Marketing Online)

Online Marketing chính là hình thức marketing dựa trên các công cụ của internet. Online Marketing bao gồm nhiều công cụ, hình thức như: Display Ads, SEM, Email Marketing, Social Marketing…

58 thuật ngữ thông dụng dùng trong Digital marketing phần 2

38. Organic Search Result

Kết quả tìm kiếm tự nhiên trong trang “kết quả tìm kiếm” của Google.

39. Publisher

Thuật ngữ này nói đến những nhà xuất bản website, những người sở hữu website hoặc chính 1 website nào đó. Publisher đã tham gia đặt các quảng cáo cho các Advertiser và có được thu nhập. Tại Việt Nam có nhiều publiser lớn như: Vnexpress, 24h.com.vn, Dantri, Ngoisao.net, Zing…

40. Pageviews

Pageviews là số trang web được mở – Chỉ số này tác động đến thu nhập của publisher khi tham gia vào các mạng quảng cáo. Pageviews càng cao càng mang lại nhiều Impression và Click và giúp làm tăng thu nhập. Pageviews website còn thể hiện độ lớn của website đó.